Diễn đàn tin học Văn Lang - Vạn Ninh
Chào mừng bạn đến với Diễn đàn Tin học Văn Lang - Vạn Ninh của chúng tôi !
Hãy đăng nhập hoặc đăng kí tài khoản để trải nghiệm nhiều điều thú vị tại đây !
Thân ái !

Diễn đàn tin học Văn Lang - Vạn Ninh

Nơi trao đổi thông tin, tăng cường hợp tác, giải đáp những vướng mắc khi học lập trình Pascal
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Đề thi hsg tỉnh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Đề thi hsg tỉnh   15/2/2017, 10:21

Sở Giáo dục và Đào tạo
LONG AN


ĐỀ THI THỬ Kỳ Thi HSG Lớp 9 Cấp Tỉnh
Năm học : 2010 - 2011
Ngày thi : ……………
Môn thi : Tin Học
Thời gian : 150 phút (không kể phát đề)



Bài 1: Viết chương trình nhập vào số nguyên n. Tính tổng các số nguyên tố nhỏ hơn n
Vd: Nhập vào số nguyên 4( các số nguyên tố nhỏ hơn 4 là 2,3 ) xuất ra S=5
Bài 2: Cho trước 2 dãy số nguyên A, B có giá trị các phần tử tăng dần và có cùng số phần tử n ( n nhập không quá 50). Cho trước giá trị của phần tử lớn nhất trong cả 2 dãy không quá 1000. Hãy tạo ra 1 dãy C có kết quả là hòa hai dãy A và B sao cho các phần tử trong C cũng có giá trị tăng dần ? In kết quả từng dãy ra màn hình.
Vd : ta có A=[2 4 6 9 24 30]
B=[1 4 7 10 15 21]
Kết quả C=[1 2 4 4 6 7 9 10 15 21 24 30]
Bài 3: Viết chương trình nhập vào chuỗi bất kì S sau đó in ra màn hình 2 kết quả: chuỗi con gồm các ký tự trong chuỗi S và tổng các giá trị của các ký tự là số trong chuỗi S
Vd: S=’A312BC24DE’
 S1= ABCDE
 Tổng =3+1+2+2+4=12
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   15/2/2017, 10:21

Sở Giáo dục và Đào tạo
LONG AN


ĐỀ THI THỬ Kỳ Thi HSG Lớp 9 Cấp Tỉnh
Năm học : 2010 - 2011
Ngày thi : ……………
Môn thi : Tin Học
Thời gian : 150 phút (không kể phát đề)



Bài 1: (7điểm) Số tự nhiên n được gọi là số chính phương nếu n thể hiện được ở dạng bình phương của một số tự nhiên khác.
VD: 1 là số chính phương vì 1=12
4 là số chính phương vì 4=22
a/ Nhập vào từ bàn phím số tự nhiên n (0<n<255) in ra n số chính phương đầu tiên bắt đầu từ số 1.
b/ nhập vào từ bàn phím số tự nhiên m, kiểm tra xem m có phải là số chính phương hay không. Nếu m là số chính phương thì thông báo ra màn hình m là số chính phương, ngược lại in ra màn hình số chính phương nhỏ nhất lớn hơn m.
Bài 2: (7điểm)
a/ Nhập vào từ bàn phím hai số nguyên dương có giá trị không vượt quá 65000, in ra màn hình ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất của chúng.
b/ In ra màn hình tất cả các ước chung của hai số trên.
(Không xét các trường hợp giá trị nhập vào không hợp lệ)
Bài 1: (7điểm) Tính và in ra màn hình kết quả của các dãy số sau với số nguyên dương n nhập từ bàn phím, (0<n<13) nếu nhập n không đúng yêu cầu thì buộc phải nhập lại.
a/ S1=1/2+2/3+3/4+…+n/(n+1)
b/ S2=1+1/2!+1//3!+…+1/n! (n!=1.2.3. … .n)
(Tổng S1, S2 lấy 3 số thập phân)
---Hết---
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   15/2/2017, 10:22

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
LONG AN MÔN THI: TIN HỌC
NGÀY THI: 07/04/2011
ĐỀ THI CHÍNH THỨC THỜI GIAN: 150 phút (không kể phát đề)

(Đề thi gồm 2 trang)

TỔNG QUAN BÀI THI

Tên bài File chương trình Dữ liệu vào Dữ liệu ra
Bài 1 Phân số BAI01.PAS Từ bàn phím Màn hình
Bài 2 Chuỗi số BAI02.PAS Từ bàn phím Màn hình
Bài 3 Tìm chuỗi BAI03.PAS File DL.INP File KQ.OUT

Bài 1: (7 điểm) Phân số
Yêu cầu:
- Nhập vào từ bàn phím hai phân số, nếu mẫu số không hợp lệ yêu cầu nhập lại mẫu số. Xuất ra màn hình hai phân số đã nhập ở dạng tối giản.
- Quy đồng mẫu hai phân số trên với mẫu chung là bội chung nhỏ nhất của hai mẫu số. Xuất hai phân số sau khi quy đồng ra màn hình.
- Tính tổng hai phân số trên, xuất ra màn hình phân số tổng ở dạng tối giản.
Ví dụ:
Nhap phan so thu nhat:
Tu: 3
Mau: 10
Nhap phan so thu hai:
Tu: 5
Mau: 6
Phan so da nhap: 3/10; 5/6
Phan so sau khi quy dong: 9/30; 25/30
Tong hai phan so: 17/15
Bài 2: (7 điểm) Chuỗi số
Yêu cầu:
Nhập vào từ bàn phím hai chuỗi s1, s2 không quá 255 ký tự gồm ký tự số có lẫn loại ký tự khác. Xóa hết các ký tự không phải ký tự số trong mỗi chuỗi, loại bỏ ký tự ‘0’ ở đầu mỗi chuỗi nếu có để thu được hai con số. (nếu chuỗi rỗng trả về con số 0)
- In ra màn hình hai con số thu được
- In ra màn hình tổng hai con số trên
Ví dụ:
Nhap chuoi thu nhat: ‘abc0123d@4$5]’
Nhap chuoi thu hai: ‘*\def56ab7’
So thu nhat: 12345
So thu hai: 567
Tong: 12912

Bài 3: (6 điểm)
Từ 5 chữ số 1, 2, 3, 4, 5 ta lập ra tất cả các con số có đúng 5 chữ số. Các con số này được xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn, con số nhỏ nhất là 11111 được đánh mã số 1; số kế tiếp là 11112 được đánh mã số 2; số kế tiếp 11113 được đánh mã số 3; tiếp tục cho đến hết các con số.
Yêu cầu:
Cho trước một số n có đúng 5 chữ số lấy từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5.
a) Tìm số chữ số khác nhau của con số n.
b) Tìm mã số của con số n.

Dữ liệu: Vào từ file văn bản DL.INP
- Gồm 1 dòng chứa số n
Kết quả: Lưu vào file text KQ.OUT
- Dòng đầu tiên chứa số chữ số khác nhau của số n.
- Dòng thứ hai chứa mã số của con số n

DL.INP KQ.OUT
11121 2
6


---HẾT---


Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   15/2/2017, 10:22

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH ĐĂK NÔNG KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH LỚP 9 THCS NĂM HỌC 2010-2011
Khóa thi ngày: 10/3/2011
Môn thi: TIN HỌC
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian giao đề)

Học sinh có thể chọn một ngôn ngữ lập trình quen thuộc (Pascal, C++,...) để lập trình các bài sau:
Bài 1: (4 điểm) Đặt tên: Bai1.*
Viết chương trình nhập năm dương lịch in ra năm âm lịch tương ứng, biết rằng chia năm dương lịch cho 10 và 12 ta có CAN CHI tương ứng với số dư là:
Số dư 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11
Can Canh Tân Nhâm Quý Giáp Ất Bính Đinh Mậu Kỷ
Chi Thân Dậu Tuất Hợi Tí Sửu Dần Mão Thìn Tỵ Ngọ Mùi
Ví dụ:
Năm 2011 là năm Tân Mão
Năm 2012 là năm Nhâm Thìn
Bài 2: (4 điểm) Đặt tên: Bai2.*
Viết chương trình in ra màn hình các số có 4 chữ số, sao cho tổng các lũy thừa 4 của 4 chữ số thì bằng chính nó.
Bài 3: (4 điểm) Đặt tên: Bai3.*
Viết chương trình nhập vào một số nguyên dương N, Với 2<=N<=100. In ra màn hình N số nguyên tố đầu tiên.
Ví dụ: N= 4
So nguyen to thu 1 la: 2
So nguyen to thu 2 la: 3
So nguyen to thu 3 la: 5
So nguyen to thu 4 la: 7
Bài 4: (4 điểm) Đặt tên: Bai4.*
Viết chương trình nhập vào một dãy số nguyên khác 0 các số cách nhau bởi dấu cách kết thúc bằng số 0. Từ dãy vừa nhập in ra màn hình:
• Dãy các số chẵn trong dãy. Tổng các số chẵn trong dãy.
• Dãy các số lẽ trong dãy. Tổng các số lẽ trong dãy.
• Sắp xếp dãy nhập vào theo thứ tự không giảm.
Bài 5: (4 điểm) Đặt tên: Bai5.*
Viết chương trình nhập vào một dãy N số nguyên dương lớn hơn 2. In ra màn hình ước số chung lớn nhất của lần lượt từng số từ số thứ 2 đến số N với số đầu tiên.
Ví dụ:
Với N = 5
Nhap day so: 3 6 13 22 9 Cac uoc lan luot la:
3
1
1
3
------------HẾT-----------
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   15/2/2017, 10:23

Đề khó
Së Gd&§t kú thi CHäN häc sinh giái líp 9 tHCS
Qu¶ng b×nh n¨m häc 2012- 2013
M«n thi: tin häc
§Ò thi chÝnh thøc (Khãa thi ngµy 27 th¸ng 3 n¨m 2013)
Sè B¸o Danh: ............ Thêi gian lµm bµi: 150 phót (kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
(Đề thi gồm có 02 trang)¬

ĐỀ RA
Sử dụng ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal để lập trình giải các bài toán sau:

Câu 1: (3,0 điểm) Phần thưởng PT.PAS
Trong cuộc thi giải toán qua mạng internet mỗi học sinh đều có số điểm tích lũy riêng của mình. Số điểm tích lũy của mỗi học sinh là một số nguyên dương K (0 < K ≤ 2109). Đội tuyển của trường THCS Tài Năng có N học sinh tham gia dự thi (2 ≤ N ≤ 100). Tại buổi gặp mặt trước kỳ thi cấp tỉnh, thầy hiệu trưởng quyết định thưởng cho các học sinh trong đội tuyển Q triệu đồng, biết rằng điểm tích lũy của mỗi học sinh đều chia hết cho Q.
Yêu cầu: Hãy tìm số nguyên dương Q lớn nhất.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản PT.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N là số lượng học sinh.
- Dòng 2: Ghi N số nguyên dương lần lượt là điểm tích lũy của N học sinh, các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản PT.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương Q tìm được.
Ví dụ:
PT.INP PT.OUT
5
15 24 45 36 27 3

Thời gian thực hiện chương trình không quá 1 giây cho mỗi bộ dữ liệu vào.

Câu 2: (3,5 điểm) Mật khẩu MK.PAS
Cu Tí thường xuyên tham gia thi lập trình trên mạng. Vì đạt được thành tích cao nên Tí được gửi tặng một phần mềm diệt virus. Nhà sản xuất phần mềm cung cấp cho Tí một mã số là một số nguyên dương N có không quá 255 chữ số. Để cài đặt được phần mềm, Tí phải nhập vào mật khẩu của phần mềm. Mật khẩu là một số nguyên dương M được tạo ra bằng cách tính tổng giá trị các chữ số của N.
Yêu cầu: Hãy tìm số nguyên dương M.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản MK.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản MK.OUT theo cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương M tìm được.
Ví dụ:
MK.INP MK.OUT
84915388247 59

Câu 3: (3,5 điểm) Tần suất TS.PAS
Cho tập hợp S có N phần tử nguyên dương {s1, s2,…, sN}.
(1 ≤ N ≤ 32000; 0 < si ≤ 32000; 1 ≤ i ≤ N)
Yêu cầu: Hãy liệt kê các phần tử trong S có số lần xuất hiện lớn hơn một lần.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TS.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N.
- Dòng 2: Ghi N số nguyên dương là giá trị các phần tử của tập hợp S, các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TS.OUT trên nhiều dòng, dòng thứ i ghi 2 số si di, hai số cách nhau một dấu cách. Trong đó si là phần tử xuất hiện trong S lớn hơn một lần và di tương ứng là số lần si xuất hiện.
Ví dụ:
TS.INP TS.OUT
7
2 5 5 3 5 3 9 3 2
5 3

==HẾT==

Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   19/2/2017, 12:16

Bài 3:Tần suất TS.PAS
Cho tập hợp S có N phần tử nguyên dương {s1, s2,…, sN}.
(1 ≤ N ≤ 32000; 0 < si ≤ 32000; 1 ≤ i ≤ N)
Yêu cầu: Hãy liệt kê các phần tử trong S có số lần xuất hiện lớn hơn một lần.
Dữ liệu vào: Cho trong file văn bản TS.INP có cấu trúc như sau:
- Dòng 1: Ghi số nguyên dương N.
- Dòng 2: Ghi N số nguyên dương là giá trị các phần tử của tập hợp S, các số được ghi cách nhau ít nhất một dấu cách.
Dữ liệu ra: Ghi ra file văn bản TS.OUT trên nhiều dòng, dòng thứ i ghi 2 số si di, hai số cách nhau một dấu cách. Trong đó si là phần tử xuất hiện trong S lớn hơn một lần và di tương ứng là số lần si xuất hiện.
Ví dụ:
Code:
uses crt;
var a,dem:array[1..100] of integer;
    i,n,j,k,t,max:integer;
    f:text;
procedure dc(var a,b:integer);
var t:integer;
begin
t:=a;a:=b;b:=t;
end;
begin
clrscr;
assign(f,'ts.inp');
rewrite(f);
write('nhap so phan tu cua day:');readln(n);
writeln(f,n);
writeln(n);
for i:=1 to n do
    begin
        write('a[',i,']:');readln(a[i]);writeln(f,a[i]);
    end;
close(f);
for i:=1 to n-1 do
for j:=i+1 to n do
if a[i]<a[k] then dc(a[i],a[j]);
for i:=1 to n do write(a[i]:3);
for i:=1 to n do
    begin
        k:=k+1;
        if a[i]<>a[i+1] then
            begin
                t:=t+1;
                dem[t]:=k;
                k:=0;
            end;
    end;
assign(f,'ts.out');
rewrite(f);
for i:=1 to t do if dem[i]>max then max:=dem[i];
writeln;
for i:=1 to n do
    begin
        k:=k+1;
        if k=max then writeln(f,'phan tu nhieu nhat:',a[i]:3);
        if k=max then write(f,'so lan xuat hien:',max:3);
        if a[i]<>a[i+1] then k:=0;
    end;
close(f);
readln;
end.



Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
nhathuyvanlang

avatar

Posts : 49
Danh tiếng : 9
Join date : 26/03/2016

Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   21/2/2017, 08:11

Hai số tự nhiên n, m được gọi là nguyên tố tương đương nếu chúng có chung các ước số nguyên tố. Hãy viết chương trình nhập vào hai số n, m và kiểm tra chúng có là nguyên tố tương đương với nhau hay không.
Ví dụ: số 75 và số 15 là nguyên tố tương đương vì chúng có cùng các ước số nguyên tố là 3 và 5.
Bài 2 (3 điểm): Cho hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
(I)
Hãy viết chương trình giải hệ phương trình trên, đồng thời xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng d: ax+by=c và d’=a’x+b’y =c’ đã tạo nên hệ phương trình (I).
Bài 3 (4 điểm): Cho hai xâu X, Y chứa các kí tự số từ 0 đến 9 và được biểu diễn như sau:
X = x1, x2, x3…xn ; Y= y1, y2, y3…ym (n,m ). Hãy viết chương trình tạo ra xâu ST thoả mãn các điều kiện sau:
- Gồm các kí tự số vừa có mặt ở xâu X, vừa có mặt ở xâu Y;
- Các kí tự số trong xâu ST chỉ xuất hiện duy nhất một lần;
- Giá trị xâu ST nhận được là một số đạt giá trị lớn nhất.
Dữ liệu vào cho bởi file INPUT.INP chứa giá trị xâu X và xâu Y, mỗi xâu nằm trên một dòng.
Dữ liệu ra chứa ở file OUTPUT.OUT là số lớn nhất nhận được.
Ví dụ: Xâu X= ‘19012304’; xâu Y= ‘034012’, kết quả là 43210.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Đề thi hsg tỉnh   

Về Đầu Trang Go down
 
Đề thi hsg tỉnh
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
Diễn đàn tin học Văn Lang - Vạn Ninh :: Thảo luận :: đưa bài-
Chuyển đến